Overblog Tous les blogs
Editer l'article Suivre ce blog Administration + Créer mon blog
MENU
Publicité
Bếp ngon mỗi ngày - Bí quyết nấu món ăn ngon

Oz là gì?, Fl oz là gì? Cách chuyển đổi đơn vị đo này

5 Mars 2018 , Rédigé par Bánh ngon Publié dans #kien-thuc

Trong quá trình làm bánh, nấu ăn, hay một số công việc khác, chúng ta thường hay dùng các đơn vị đong đo là oz, vậy oz là gì, chuyển đổi khối lượng này như thế nào, cùng tìm hiểu ở bài viết sau đây
 

Oz là gì?, Fl oz là gì?

Một ounce lỏng (viết tắt là fl oz , fl. Oz . Hoặc oz. Fl. , Các dạng cũ, ℥, fl ℥, f℥, ƒ ℥) là một đơn vị thể tích, thường được sử dụng để đo chất lỏng. Các định nghĩa khác nhau đã được sử dụng trong suốt lịch sử, nhưng thuật ngữ oz vẫn còn được sử dụng phổ biến tại Anh và Hoa Kỳ

Người Việt Nam thường không quen với ký hiệu oz. Thật ra oz  cũng chỉ là đơn vị giống như kg (kilogam) và g (gam) dùng để biểu thị trọng lượng. ml, l dùng để chỉ đơn vị đo chất lỏng nguồn wiki

 

oz là gì, fl oz là gì


Đổi oz sang gram
Thông thường 1oz = 28.35g, vì thế 14oz tương đương 397g, và 21oz là 595g.

Tuy nhiên quần denim 14oz không có nghĩa là nặng 397g mà 14oz là trọng lượng của 1 yd². Yard cũng là đơn vị mà người Việt Nam cũng không thường dùng đến. 1 Yard tương đương 91.44cm.

Nói cách khác, để dễ hiểu cho người Việt Nam thì 14oz denim khi tính theo m2 thì tương đương 1m2, khi đó 1m2 sẽ nặng khoảng 473g.

Các chuyển đổi đơn vị oz sang ml

1 fl oz = 29.57 ml (29.57353).

Tag: 1.0 oz là gì, dung tích oz là gì, 1 oz = grams, 1 oz bằng bao nhiêu gam, 1oz = ml, 1ml bằng bao nhiêu gam, 1l bằng bao nhiêu ml, đơn vị oz

Một số cách chuyển đổi đơn vị đo

Imperial    Metric
½ oz    10 g
¾ oz    20 g
1 oz    25 g
1½ oz    40 g
2 oz    50 g
2½ oz    60 g
3 oz    75 g
4 oz    110 g
4½ oz    125 g
5 oz    150 g
6 oz    175 g
7 oz    200 g
8 oz    225 g
9 oz    250 g
10 oz    275 g
12 oz    350 g
1 lb    450 g
1 lb 8 oz    700 g
2 lb    900 g
3 lb    1.35 kg

2 fl oz    55 ml
3 fl oz    75 ml
5 fl oz (¼ pint)    150 ml
10 fl oz (½ pint)    275 ml
1 pint    570 ml
1 ¼ pint    725 ml
1 ¾ pint    1 litre
2 pint    1.2 litre
2½ pint    1.5 litre
4 pint    2.25 litre
    
Ngoài những đơn vị đo trên, trong ẩm thực, làm bánh, nấu ăn chúng ta còn dùng nhiều cách chuyên đổi khác nhau nữa, các bạn có thể tham khảo thêm thông tin
Xem thêm về một số cách chuyển đổi đơm vị đo lường trong làm bánh
Dụng cụ đo lường và cách quy đổi đơn vị trong làm bánh
 

Các dụng cụ đo lường trong làm bánh

1. Cốc đong

Đây là dụng cụ dùng để đong các nguyên liệu lỏng và khô với định lượng lớn. Một bộ cốc đong thường có bốn kích thước như sau: 1 cup (cốc), ½ cup, 1/3 cup, ¼ cup.

2. Thìa đong

Tương tự như cốc đong, thìa đong cũng dùng để đo lường các nguyên liệu khô và lỏng. Tuy nhiên, thìa đong thường được dùng để đong các định lượng nhỏ. Một bộ thìa đong thường được chia làm hai loại là teaspoon (thìa cà phê) và tablespoon (thìa canh).

3. Cân điện tử (cân truyền thống)

Để đo các nguyên liệu cần chính xác và có khối lượng lớn như bột mì, chocolate,… bạn nên chuẩn bị một chiếc cân điện tử nhỏ hoặc cân truyền thống nhỏ khoảng 1 – 3kg để cân được khối lượng chính xác của nguyên liệu.

Cách quy đổi trong làm bánh

Bảng ký hiệu viết tắt thường gặp:

Viết tắt    Tên đầy đủ    Tên tiếng việt
Tsp    Teaspoon    Thìa cà phê
Tbsp/tbl/tbl.sp    Tablespoon    Thìa canh
Oz    Ounce    Ao xơ
Fl . oz/oz . lf/floz    Fluid ounce    Ao xơ chất long
Lb    Pound    Pao
G    Gram    Gam
Kg    Kilogram    Kilogam
Ml    Milliliter    Mililit
0F    Fahrenheit    Độ F
0C    Celsius    Độ C
 

Bảng quy đổi đơn vị bột:

Đơn vị quy đổi    Bột mì, bột trộn sẵn, bột đa dụng (g)    Bột bánh mì (g)    Bột lúa mì (g)    Bột lúa mạch đen (g)
1tsp    3    3    3    3
1tbsp    8    8    8    7
1/4 cup    31    32    30    26
1/3 cup    42    42    40    34
1/2 cup    62    64    64    52
5/8 cup    78    80    75    64
2/3 cup    83    85    80    68
3/4 cup    93    95    90    77
1 cup    125    127    120    102
 

Bảng quy đổi đường:

Đơn vị quy đổi    Đường bột (g)    Đường thô (g)    Đường trắng (g)    Đường nâu (g)    Đường tinh (g)
1tsp    8    6    5    5    5
1tbsp    25    16    15    14    14
1/4 cup    31    62.5    56    50    50
1/3 cup    42    83    75    67    66.7
1/2 cup    62.5    125    112.5    100    100
5/8 cup    78    156    140    125    125
2/3 cup    83    166.5    150    133    133
3/4 cup    94    187.5    170    150    150
1 cup    125    250    225    200    200
 

Bảng quy đổi sữa tươi và kem tươi:

Đơn vị quy đổi    Sữa tươi    Sữa tươi    Kem tươi
     ml    gr    gr
1tsp    5    5    5
1tbsp    15    15.1    14.5
1/4 cup    60    60.5    58
1/3 cup    80    80.6    77.3
1/2 cup    120    121    122.5
 2/3 cup    160    161    154.6
3/4 cup    180    181.5    174
1 cup    240    242    232
1 fl oz              29
Nguồn
Như vậy chúng ta đã tìm hiểu được các kiến thức ở bản về các đơn vị đo, cách chuyển đổi đổi oz sang ml
, hay 1 oz bằng bao nhiêu gam, 1lbs bằng bao nhiêu kg… hi vọng các kiến thức này sẽ giúp các bạn nhiều trong việc học nấu ăn, làm bánh
 

Publicité
Partager cet article
Repost0
Pour être informé des derniers articles, inscrivez vous :
Commenter cet article